Sữa Ong Chúa Trong Tiếng Anh Là Gì / Top 9 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 4/2023 # Top View | Vietuk.edu.vn

Ong Chúa Trong Tiếng Tiếng Anh

và ở cái tổ không có ong chúa, họ mua ong chúa khác thêm vào

And then the one half that doesn’t have a queen, they can buy a queen.

ted2019

Bà đã quen làm một con ong chúa.

You enjoy being queen bee too much.

OpenSubtitles2018.v3

Anh nói Hoàng hậu là ong chúa sao.

The Empress you said is the Queen Bee!

OpenSubtitles2018.v3

Cổ như một con ong chúa có quyền chọn ong đực.

She’s like a queen bee with her pick of the drones.

OpenSubtitles2018.v3

Hướng dẫn thực hành văn hóa ong có kèm việc quan sát sự phân cấp của Ong chúa.

Practical Handbook of Bee Culture with Some Observations Upon the Segregation of the Queen

OpenSubtitles2018.v3

Bạn thấy đc ong chúa, con bự ở giữa kia.

You can see the queen bee, the large bee in the middle.

QED

Có thể anh ta bị dính ong chúa vào cằm, và các con ong khác bị thu hút vào đó.

He probably has a queen bee tied to his chin, and the other bees are attracted to it.

ted2019

Nó có thể được gửi qua bưu điện, từ Úc, Hawaii hay Florida, Vậy là đã có 1 nàng ong chúa.

It comes in the mail; it can come from Australia or Hawaii or Florida, and you can introduce that queen.

ted2019

Ong chúa sẽ được dùng thuốc gây mê và sau đó được thụ tinh nhân tạo sử dụng công cụ chính xác này.

The virgin queen is sedated and then artificially inseminated using this precision instrument.

ted2019

ong ruồi có tổ chức xã hội cao nhất: chúng không thực sự là xã hội bởi vì chỉ có ong chúa sống qua mùa đông

And bumblebees are what we call eusocial: they’re not truly social, because only the queen is, over winter.

ted2019

Đây là Prozac, đây là Zoloft, đây là viên sữa ong chúa, đây là thuốc giãn cơ, đó là tất cả những thuốc mà bệnh nhân đang dùng.

So this was Prozac, this was Zoloft, this was a black jellybean and this was muscle relaxant, all of which were the medications that the impatient was taking.

QED

Và trong thực tế, Mỹ là nước đầu tiên thực hiện chuyển ong chúa theo đường bưu điện thực ra việc chuyển ong chúa qua đường bưu điện đó, là để đảm bảo rằng nước Mỹ có đủ ong.

And in fact, America was the first country that ever did mail-delivery queens and in fact, it’s part of the postal code that you have to deliver queens by mail in order to make sure that we have enough bees in this country.

ted2019

Sau đó, ong chúa sẽ lưu trữ tinh trùng thu thập được từ nhiều lần giao phối này trong tinh trùng của mình để sử dụng để thụ tinh cho trứng trong suốt quá trình sinh sản của mình.

The queen will then store the sperm collected from these multiple matings in her spermatheca to use to fertilize eggs throughout the course of her entire reproductive life.

WikiMatrix

Nếu bạn không chỉ muốn ong chúa, bạn cũng có thể mua, thực tế là, 1 gói 1.4 kg ong, đến bằng bưu phẩm, và dĩ nhiên, Bưu điện luôn luôn quan tâm khi họ nhận được, cái gói 1.4kg ong của bạn

If you don’t just want a queen, you can buy, actually, a three-pound package of bees, which comes in the mail, and of course, the Postal Office is always very concerned when they get, you know, your three-pound packages of bees.

ted2019

Công trình nghiên cứu ong mật của Frisch bao gồm cả việc nghiên cứu các pheromone do ong chúa và các ong cái con của nó tiết ra, chúng giữ trật tự xã hội rất phức tạp của tổ ong.

Frisch’s honey bee work included the study of the pheromones that are emitted by the queen bee and her daughters, which maintain the hive’s very complex social order.

WikiMatrix

Những loài ong bao gồm Sulcatipes xylocopa và Bombus ruderatus, nơi ong chúa sẽ ăn ấu trùng lắng đọng do ong thợ hoặc bị đẩy ra họ khỏi tổ để duy trì sự thống trị trên các con ong thợ cái Christina L. Conrath.

Bee species include Xylocopa sulcatipes and Bombus ruderatus, where queen bees will eat the larva deposited by workers or ejected them from the nest in order to maintain dominance over the female workers.

WikiMatrix

Cái chết, là người có suck’d mật ong của hơi thở Chúa,

Death, that hath suck’d the honey of thy breath,

QED

Trang 222: Chúa Hiện Ra cùng Môi Se, do Wilson Ong họa.

Page 206: The Lord Appearing to Moses, by Wilson Ong.

LDS

Chúa nói với con rằng mẹ đã bỏ ong vào trong xe.

God told me you put the bees in the car.

OpenSubtitles2018.v3

Tương tự như vậy, thuật ngữ này có thể được sử dụng để mô tả sự tàn phá của trứng không có chúa trong tổ của ong bắp cày nhất định xã hội, ong, và kiến.

Similarly, the term can be used to describe the destruction of non-queen eggs in nests of certain social wasps, bees, and ants.

WikiMatrix

Năm 1853, Ramphoei cưới tuyệt vời của cô-chú Mongkut (người đã 30 năm cuối của mình) và đã được nâng lên một Phra Ong Chao (một cấp bậc cao hơn của công chúa).

In 1853, Ramphoei married her great-uncle Mongkut (who was 30 years her senior) and was raised to a Phra Ong Chao (a higher rank of princess).

WikiMatrix

14:24-32, 44, 45—Giô-na-than có bị mất ân huệ của Đức Chúa Trời vì đã phạm lời thề của Vua Sau-lơ khi ăn mật ong không?

14:24-32, 44, 45 —Did Jonathan lose God’s favor for eating honey in violation of Saul’s oath?

jw2019

Chính Đức Chúa Trời đã sắp đặt mọi việc cho chúng ta hưởng khi những con ong bận rộn đó làm ra mật ong ngọt và bổ để cho chúng ta ăn ngon miệng.

God himself has so arranged matters that we benefit when such busy bees produce sweet and nourishing honey that delights our palate.

jw2019

18 Và đến ngày đó, chuyện rằng, Chúa sẽ ahuýt gọi những con ruồi ở nơi tận cùng của xứ Ai Cập, những con ong ở xứ A Si Ri.

18 And it shall come to pass in that day that the Lord shall hiss for the fly that is in the uttermost part of Egypt, and for the bee that is in the land of Assyria.

LDS

Chao Đậu Hũ Tiếng Anh Là Gì

Washington State Rivers, Where To Get Tenebrium Weapons, Soccer Dynamic Warm Up Pdf, Historical Sites In East Texas, Mind-blowing Facts About Education, Polo T-shirts Amazon, Seems Like The Last Time Feels Like The First, Kayak For Sale York, Pa, Adrian Young Author, Homes For Sale Kings Valley Oregon, Ck2 Rise To Power Install, I Have A Reservation In Spanish,

Sữa Non Trong Tiếng Tiếng Anh

Hiện tuyến sữa dưới vú của bạn có thể đã bắt đầu tiết ra sữa non rồi đấy .

The milk glands in your breasts may have started to make colostrum by now .

EVBNews

Với nhiều người khác thì sữa non có màu vàng nhạt và nhiều .

For others , it is thick and yellowish .

EVBNews

Bé con cần sữa non.

Baby needs colostrum.

OpenSubtitles2018.v3

EVBNews

” Chúng tôi sẽ lấy một ít mẫu sữa non , bằng phương pháp hoàn toàn chuẩn xác và không đòi hỏi phải rạch da hoặc tiêm chích , và có thể kiểm tra để biết được tình trạng sức khỏe của vú ” .

” We ‘ll take a little sample of colostrums , and with a totally noninvasive and accurate assay , be able to tell her how her breasts are doing . “

EVBNews

Sữa non là sữa ban đầu có tác dụng cung cấp cho bé nhiều ca-lo và dưỡng chất thiết yếu trong vài ngày đầu trước khi sữa tiết ra nhiều hơn nếu bạn có ý định nuôi con bằng sữa mẹ .

Colostrum is the pre-milk that provides your baby with calories and nutrients for the first few days before your milk comes in if you plan to breastfeed .

EVBNews

Một năm sau, người chủ sẽ nhận số lượng theo thỏa thuận gồm lông, các sản phẩm từ sữa, con non v.v.

A year later, the owner received a stipulated minimum of wool, dairy products, young stock, and so on.

jw2019

Vì sự cần thiết duy trì lượng nước trong cơ thể, gundi cái chỉ tiết một lượng sữa nhỏ, và con non hoàn toàn cai sữa khi bốn tuần tuổi.

Because of the need to preserve moisture, female gundis produce only a small amount of milk, and the young are fully weaned by four weeks of age.

WikiMatrix

Các loài động vật có vú nuôi con non bằng sữa.

Milk is why mammals suck.

ted2019

Những con non cai sữa lúc sáu tháng tuổi và hoàn toàn phát triển lúc một tuổi.

The kid is weaned at six months of age and is fully grown by one year of age.

WikiMatrix

Vào mùa xuân các con hải cẩu non mới cai sữa những con hải cẩu non một tuổi thỉnh thoảng mắc cạn lại trên bãi biển sau khi tách ra khỏi nhóm của chúng.

In the spring recently weaned pups and yearlings occasionally strand on beaches after becoming separated from their group.

WikiMatrix

Trong vài ngày đầu sau khi sanh, vú của người mẹ tiết ra sữa non (colostrum), một chất lỏng màu vàng đặc biệt tốt cho đứa bé vì 1) nó ít chất béo và chất hydrat carbon, vì vậy rất dễ tiêu hóa, 2) nó có nhiều yếu tố chống nhiễm trùng hơn sữa mẹ trong những ngày sắp tới, 3) nó có ảnh hưởng nhẹ về nhuận tràng giúp việc bài tiết các tế bào, các chất nhầy và mật đã tụ lại trong ruột đứa bé trước khi sanh.

For the first few days the breasts secrete colostrum, a yellowish fluid especially good for infants because (1) it is low in fats and carbohydrates and hence easier to digest, (2) it is richer in immunity factors than the mother’s milk that will come in a few days, and (3) it has a slightly laxative effect that helps clear out the cells, mucus and bile that collected in the infant’s bowels before birth.

jw2019

Con non được cai sữa khi đủ tám tháng, sau thời gian đó chúng gia nhập nhóm linh dương non theo độ tuổi riêng.

Calves are weaned at eight months, following which time they join groups of calves of their own age.

WikiMatrix

Sữa làm cho thân thể còn non nớt được mạnh khỏe và giúp trẻ em tăng trưởng.

Milk strengthens young bodies and helps children to grow.

jw2019

Con non phụ thuộc vào sữa mẹ trong 30 tuần, và sẽ đạt được sự độc lập vào thời điểm 16-18 tháng tuổi.

Cubs are dependent on their mother’s milk for 30 weeks and will reach independence at 16–18 months.

WikiMatrix

Trứng của chúng có vỏ mềm và khi trứng nở thì con non sẽ bú sữa từ tuyến sữa của mẹ cho đến khi chúng đủ lớn để tự kiếm ăn.

Their eggs are soft-shelled, and when their babies hatch, they suckle milk from pores on their mother’s body until they’re large enough to feed themselves.

ted2019

Cai sữa bắt đầu khi được 3,5 tháng và con non trở nên hoàn toàn độc lập vào khoảng 14 tuần tuổi.

Weaning starts at 3.5 months, and the young become fully independent at around 14 weeks old.

WikiMatrix

Con non mở mắt lúc 11 ngày và được cai sữa khi được hai tháng.

Young open their eyes at 11 days and are weaned at two months.

WikiMatrix

Ở NICU, khi đứa trẻ sinh non, ốm hay bị thương, sữa hay các thành phần hoạt tính trong sữa đóng vai trò đặc biệt quan trọng.

In the NICU, when infants are born early or sick or injured, milk or bioactive constituents in milk can be critically important.

ted2019

Con non nặng khoảng 5 kg (11 lb) khi sinh và cai sữa khi được từ 23 đến 29 tuần tuổi.

The calf weighs 5 kg (11 lb) at birth and is weaned at 23–29 weeks old.

WikiMatrix

Khi điều đó xảy ra, con cái có khả năng tiết ra hai loại sữa khác nhau, một cho con non trong túi, và loại còn lại dành cho con non đã ra khỏi túi.

When that happens, she’s able to produce two different kinds of milk, one for her newborn, and one for her older joey.

ted2019

Gần như không còn nghi ngờ gì về xuất xứ của cách nói ” miệng còn hôi sữa ” , dùng để diễn tả một người non nớt hoặc chưa có kinh nghiệm .

There ‘s little doubt about the origin of the expression ” still wet behind the ears , ” used to describe someone new or inexperienced .

EVBNews

Linh dương đầu bò non được nuôi bằng sữa mẹ đến khi đạt 6 đến 8 tháng tuổi, bắt đầu gặm cỏ khi được 4 tuần và vẫn còn với mẹ cho đến khi con non tiếp theo của linh dương cái sinh ra sau đó một năm.

It is fed by its lactating mother for 6-8 months, begins nibbling on grass blades at 4 weeks, and remains with the mother until her next calf is born a year later.

WikiMatrix

Nghé non, bất thường trong các loài trâu, bú sữa từ phía sau mẹ nó, đẩy đầu vào giữa các chân của trâu mẹ.

WikiMatrix

Con non chủ yếu được nuôi ở ở nơi che giấu và cai sữa xảy ra tại 2,5-3 tháng.

The calf is mainly kept in hiding and weaning occurs at 2.5 to 3 months.

WikiMatrix

Bí Ngô Trong Tiếng Tiếng Anh

Có vẻ như là gặp ” bí ngô sát khổng lồ “!

Apparently, you’re a giant crushing pumpkin!

OpenSubtitles2018.v3

Không, bí ngô.

No, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng làm tôi nhìn giống 1 quả bí ngô khốn kiếp.

They made me look like a sodding Jack–o–lantern.

OpenSubtitles2018.v3

Hải sản nấu trong bí ngô.

Seafood in pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Con có biết là chúng ta nhớ con nhiều như thế nào không, Bí Ngô?

Do you know how much we missed you, pumpkin?

OpenSubtitles2018.v3

Và đã có những quả bí ngô to lớn màu cam!

And there were big orange pumpkins!

LDS

Bạn có trồng bí ngô không?

Do you plant pumpkins?

tatoeba

Bí Ngô hay Dưa?

Pumpkins or Melons?

LDS

Anh yêu em, bí ngô

I love you, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Halloween thuộc về các quái vật và quái vật này là ” khổng lồ sát bí ngô “.

Halloween belongs to monsters, and this monster’s a pumpkin crushing giant.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy xem cà rốt , bí ngô , cam , quả xoài , và cả đu đủ .

Think of carrots , pumpkins , oranges , mangoes , and papayas .

EVBNews

Đã lâu không gặp, bí ngô.

It’s been longtime, Pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Bí ngô hay dưa?

Pumpkins or melons?

LDS

Được rồi, thật tình tôi cũng mong cho cô, bí ngô à.

I know, but I keep hoping for you, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Được rồi, Bí Ngô!

Alright, pumpkin!

OpenSubtitles2018.v3

9 tháng nữa một em bé Ericksen đầu bí ngô sẽ chui ra khỏi bụng em.

In nine months, I’ll be pushing a pumpkin-headed Eriksen baby out of my hoo-ha.

OpenSubtitles2018.v3

Em yêu anh, Bí Ngô.

I love you, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi xin lỗi, chúng tôi không khắc bí ngô với nhau.

I’m sorry we didn’t carve pumpkins together.

OpenSubtitles2018.v3

Các quả dưa đang phát triển khá tốt—và các quả bí ngô thì cũng vậy.

The melons were coming along quite well—but so were the pumpkins.

LDS

Mẹ đã giúp tôi lấy nó ra sau khi chúng tôi đã nhận bí ngô.

Mom helped me pick it out after we got the pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Bí ngô, nghe anh này

Okay, pumpkin, this is…

OpenSubtitles2018.v3

Kia có phải là bánh bí ngô chiên ko??

A pan fried pumpkin?

QED

Tuyệt vời, em còn biến bí ngô thành quần áo cơ.

Yeah, and I got pumpkin all over my dress too.

OpenSubtitles2018.v3

Tớ làm riêng cho cậu ta món khoai lang nhồi bí ngô.

I made him his own sweet potato stuffed pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3